17 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-H85NQ-FdrSd-WcdHm-naDza-juLXL
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -1.75
HUD
hud_scaling 0.85;cl_hud_color 10;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.1;cl_radar_scale 0.4;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.7
Tùy chọn khởi động
-allow_third_party_software +exec autoexec
SETUP
Mouse: Logitech G Pro X Superlight 2
Mousepad: Artisan FX Zero Soft XL
Keyboard: Wooting 80HE
Headset: Sennheiser Game Zero
Main Monitor: BenQ XL2586X
2nd Monitor: LG 27GP950
Table: IKEA Bekant
Chair: Herman Miller Embody
PC SPECS
Case: Fractal Design Meshify 2 XL
Motherboard: ASUS TUF Gaming X670E-PLUS
CPU: AMD Ryzen 7 9800X3D
GPU: Gainward GeForce RTX 5090 Phantom
RAM: Corsair Vengeance DDR5 6000MHz 2x16GB CL30
CPU Cooler: Corsair iCUE H100i Elite Capellix XT
SSD: Kingston KC3000 2TB
PSU: Corsair HX1500i
Full config: https://pastebin.com/DwKeMtyd
Autoexec: https://pastebin.com/XkvK4fyW
Wooting: 6e66baab76ea7f3890b087944e7e60b49cd9
Square1: CSGO-H85NQ-FdrSd-WcdHm-naDza-juLXL
Square2: CSGO-5JAOi-ZZm2J-tNjLy-J7ed2-VwLXL
Square3: CSGO-NHxwu-TJQmL-9XFec-k2nLS-2UMbM
Dot: CSGO-Rd6za-bsPXY-cJtLs-y3Hz5-T6sdA
Big green: CSGO-Uoced-8jUAs-d2nAq-irzWn-4MAfD
2022: CSGO-O82Hw-m7L6C-ViTSR-Yiknp-Xk2AC
2024: CSGO-G8L2F-5JFdN-dBNWj-zVoEJ-zPFuA
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.25 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Black bars |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1440x1080 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 540 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 4X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1n |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | b |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | m |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | v |
| Lựu đạn choáng | f |
| Lựu đạn khói | 4 |
| Lựu đạn mồi | 6 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | c |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | p |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | j |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | |
| Bật tắt bảng điều khiển | . |
| Báo hiệu người chơi | mouse3mouse5 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | t |
| Dùng micro | x |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |