86 ngày trước
Config
Tâm ngắm
Viewmodel
HUD
Rađa
Tùy chọn khởi động
-console -freq 240 -novid -tickrate 128 +fps_max 0 -language bananagaming +exec HLEBcfg.cfg -allow_third_party_software
Mouse: Superlight 2
Mousepad: SteelSeries QcK Heavy
Keyboard: HyperX Alloy Origins
Headphones: HyperX Cloud II
Launch options:
-console +exec binds.cfg +exec buybinds.cfg -allow_third_party_software
bind "mwheelup" +jump
bind "mouse4" +jump
bind "mouse5" -attack
bind "mouse5" "+jump; -attack; -attack2;"
bind "mouse4" "+jump; -attack; -attack2;" ovaj
bind "mouse5" "toggle cl_crosshairsize 1 5000"
bind kp_uparrow "BUY vesthelm";
bind "kp_pgup" "buy molotov; buy incgrenade;";
bind kp_rightarrow "BUY flashbang";
bind kp_leftarrow "BUY smokegrenade";
bind kp_5 "BUY hegrenade";
bind "kp_downarrow" "buy defuser";
bind "kp_ins" "buy awp";
bind "kp_home" "buy vest";
bind "kp_end" "buy p250";
bind "kp_pgdn" "buy deagle; buy revolver;"
viewmodel_fov 68
viewmodel_offset_x 2.500000
viewmodel_offset_y 0
viewmodel_offset_z -1.000000
viewmodel_presetpos 3
DyAc = OFF
Black eQ = 12
Color Vibrance = 19
LBL = 0
Instant Mode = ON
PicMode = gamer 1
Brightness = 100
Contrast = 56
Sharpness = 10
Gamma = 2
Color temp = Bluish / ovaj User Mode R 93 G 91 B 100 / 100 100 100
AMA = High
Dynamic Contrast = 0
SenseyeDemo = OFF
Reset = NO
cl_radar_scale 0.3
voice_scale 0.5
Brightness 1.85
cl_crosshaircolor_b 250
cl_crosshaircolor_g 250
cl_crosshaircolor_r 17
sensitivity "1.9"
DPI: 400
1000 Hz
cl_viewmodel_shift_left_amt 0.5
cl_viewmodel_shift_right_amt 0.25
cl_bob_lower_amt 5
cl_bobamt_lat 0.1
cl_bobamt_vert 0.1
bind "n" "toggle cl_righthand 0 1"
+cl_show_team_equipment
bind "KP_SLASH" "toggle volume 0.001 0.075"
| DPI | 400 |
| Độ nhạy chuột | |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw |
| Độ sáng | |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | Không |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Tam tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Trung bình |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | |
| Bước lùi | |
| Bước trái | |
| Bước phải | |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | |
| Nhảy | |
| Sử dụng | |
| Bắn/Ném | |
| Chức năng khác (vũ khí) | |
| Nạp đạn | |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | |
| Ngắm nghía trang bị | |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | |
| Vũ khí phụ | |
| Vũ khí cận chiến | |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | |
| Lựu đạn khói | h |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | c |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | |
| Bật tắt bảng điều khiển | |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | |
| Tin nhắn trò chuyện | |
| Dùng micro | |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |