8 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-iodnG-fuFN7-r3XPX-nkneP-xeJaA
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 0.85;cl_hud_color 4;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.7;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-testscript "../../csgo/cfg/.vtest" -disable_workshop_command_filtering -novid -nojoy -freq 240 -high +exec autoexec.cfg
𝗖𝗿𝗼𝘀𝘀𝗵𝗮𝗶𝗿𝘀:
CSGO-YdrxQ-ziJV3-6hQZ8-sxjHq-YibcP
CSGO-czVCo-QkRTV-Phimd-3q9bj-xGCEB
CSGO-7Be2B-HGCZp-yZuWx-zwrZz-uoUCP
CSGO-mLqE6-rhyXz-UTjkn-xptpQ-hR3ED
CSGO-eaPhu-o7Hft-e3cFe-XrPnA-RNDhP
CSGO-zdh7F-r7u9O-tRJYW-XSPuq-JnbcP
𝗫𝗟𝟮𝟱𝟰𝟲𝗞:
Brightness: 100
Contrast: 50
Sharpness: 10
Gamma: Gamma 2
AMA: High
DyAc+: Premium
Low Blue Light: 0
Black eQualizer: 12
Color Vibrance: 15
Color Temperature: User Define 100 100 100
50% nvidia vibrance
𝘀𝗼𝗰𝗶𝗮𝗹𝘀: https://guns.lol/mw2
𝗵𝗲𝗮𝗱𝘀𝗲𝘁 𝗽𝗿𝗲𝘀𝗲𝘁𝘀: https://imgur.com/a/2oUA9bN
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.15 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1.15 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 16X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | |
| Bước trái | |
| Bước phải | |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 4 |
| Lựu đạn choáng | v |
| Lựu đạn khói | x |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | c |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | capslock |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | n |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |