20 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-W9yuB-NUq54-phN43-x6pYO-7T8SA
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 0.85;cl_hud_color 1;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.15;cl_radar_scale 0.36;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
exec autoexec
(CFG-Updated 10.05.2026)
Use higher Dpi (same Edpi) to get lower latency on the mouse as Elige!
Explanation: https://www.youtube.com/watch?v=imYBTj2RXFs
Infos:
Name: Hannes
Alias: Raion969
Age: 29
From: Austria (Oberösterreich)
Playing CS/GO: since 16.August 2014
Registered in Steam: June 12, 2012 🆅🅰🅻🆅🅴
Gaming PC:
Gehäuse: Thermaltake Corev71
CPU: Intel® Core™ i7-6700K @4.5GHz 1.31vcore
GPU: STRIX-GTX980 OC
Netzteil: Bequiet System Power 700W
Ram: Corsair Vengeance 16GB DDR4 3000MHz
HDD: Segate 1,5 TB
SSD: 250Gb M.2 SSD Corsair
Mainboard: Asus Z170 PG
Monitor: Alienware AW2518HF @240Hz
Keyboard: Logitech G815
Maus: Logitech G703 Hero Lighspeed
Mauspad: Steelseries Qck XXL
Headphones: AKG K712 Pro, Final Audio E5000
Mic: Auna 900b Kondensatormic
System: Windows 10 Pro KirbyOS
Mouse Settings:
DPI: 1600DPI, KirbyOS 22H2 W10
Polling Rate: 1000hz
Windows Sensitivity: 6/11
Sensitivity: 0.47
Video Settings:
Resolution: 1680x1050 streched
Advanced Graphic Settings: all very low
Brightness: 1.8
FPS: 230+
Launch Options: -novid -nojoy -exec autoexec
Team:
Currently playing for ---
Tournaments:
✔️99Damage Liga Div 4 / 5 / Starter...
✔️AlpenScene Premiership Qualifier 1-4
✔️AlpenScene Premiership S1
✔️Lan Events/Online Tournaments...
3000h CS:GO 01.05.2018
4000h CS:GO 24.11.2019
5000h CS:GO 13.12.2020
✔️Steam Certified
█║▌│█│║▌║││█║▌│║█║ ▌
2025© All Rights Reserved.
© Profile Original & Official®
| DPI | 1600 |
| Độ nhạy chuột | 0.5 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 107% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 16:10 |
| Độ phân giải | 1680x1050 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | Không |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật + Tăng cường |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | capslock |
| Ngồi xuống | shift |
| Nhảy | space |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | mwheelup |
| Chọn vũ khí kế tiếp | mwheeldown |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6k |
| Lựu đạn choáng | 7c |
| Lựu đạn khói | 8x |
| Lựu đạn mồi | 9o |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0l |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | |
| Bật tắt bảng điều khiển | p |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | z |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse4alt |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | v |
| Vòng tán gẫu 3 |