8 giờ trước
Config
Tâm ngắm
Viewmodel
viewmodel_fov 60;viewmodel_offset_x 3;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
Rađa
Tùy chọn khởi động
-novid +exec autoexec.cfg
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀╭––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––╮ ⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀➤ P C
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Processor: intel core i7-8700k
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ •⠀ Video card: msi GeForce RTX™ 3060 GAMING Z TRIO 12G
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Motherboard: aSrock Z370 Extreme4
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀ Cooler: Noctua NH-D15
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀RAM: Crucial DDR4-2400 (4x16gb) Ballistix
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀SSD: SATA Kingston 500 GB
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀SSD M2: Kingston NV1 250 GB
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀SSD M.2: Kingston NV3 3D NAND 500GB
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Power supply unit: Seasonic SSR-750W Gold
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Case: Phanteks Eclipse P400
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀➤ L A P T O P
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Laptop LENOVO Legion 5 15AHP10
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Procesor: AMD Ryzen 7 260
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀RAM: 16GB, DDR5, 5600MHz
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀SSD: 512GB PCIe NVMe 4.0
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Video card: NVIDIA GeForce RTX 5060
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀+ AMD Radeon 780M 8 GB GDDR7
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Display: 15.1 2560 x 1600 OLED 165 hz
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀╰––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––╯
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀╭––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––╮
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀➤ D E V I C E S
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Mouse: Mchose L7 Ultra 8000 hz
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Glides: Unusual Way Sports - Silver Fox
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Mouse pad: Artisan Hayate Otsu v2 Black XSoft XL
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Microphone: Fifine AM8 White
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Keyboard: Mchose ACE 68 Air White
⠀⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Headphones: IEM SIMGOT EA500LM
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Bracket: RZTK NB-F100A Black
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀ • ⠀Monitor: msi 24.5" MAG 255XF IPS 300 hz
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀╰––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––╯
| DPI | 16000 |
| Độ nhạy chuột | |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw |
| Độ sáng | |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | |
| Độ phân giải | |
| Chế độ hiển thị | |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | |
| Đồng bộ theo chiều dọc | |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | |
| Chế độ lọc bề mặt | |
| Chi tiết đổ bóng | |
| Chi tiết hạt | |
| Hấp sáng môi trường | |
| Dải tương phản rộng | |
| FidelityFX Super Resolution | |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | q |
| Nhảy | spacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | |
| Vũ khí phụ | |
| Vũ khí cận chiến | |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | |
| Lựu đạn khói | |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | |
| Bật tắt bảng điều khiển | |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | |
| Tin nhắn trò chuyện | |
| Dùng micro | |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |