Hôm qua
Config
Tâm ngắm
CSGO-ynspf-h3suK-3n3sR-dwBnU-iYQ3A
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
cl_hud_color 4;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.102109;cl_radar_scale 0.498699;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-high -threads 16 +fps_max 0 -freq 300 -refresh 300 -nojoy -allow_third_party_software
MOUSE: Razer Viper Ultimate Wireless (Black)
MOUSEPAD: Razer Gigantus V2 (Large)
KEYBOARD: Razer Huntsman Mini - Linear Optical Switch
HEADSET: HyperX Cloud II Gaming Headset, 7.1 (Gunmetal)
MONITOR: MSI MAG 255XF 24.5″ 0.5ms 300Hz
CPU: Intel Core i5-13400F
GPU: EVGA GeForce RTX 3070 XC3 Ultra Gaming
RAM: Corsair 3200Mhz 32 GB Ram
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 0.75 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 300 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 16X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | wuparrow |
| Bước lùi | sdownarrow |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | mwheelupmwheeldownmouse5 |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1enter |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | v |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | x |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | , |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | n |
| Tin radio | z/ |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | c |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |