821 ngày trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshairgap 5;cl_crosshair_outlinethickness 1;cl_crosshaircolor_r 255;cl_crosshaircolor_g 255;cl_crosshaircolor_b 255;cl_crosshairalpha 255;cl_crosshair_dynamic_splitdist 7;cl_fixedcrosshairgap 3;cl_crosshaircolor 5;cl_crosshair_drawoutline true;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_innermod 1;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_outermod 0.5;cl_crosshair_dynamic_maxdist_splitratio 0.3;cl_crosshairthickness 1;cl_crosshairdot true;cl_crosshairusealpha true;cl_crosshairstyle 4
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 0.85;safezonex 0.9;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.25;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-language English -novid +exec autoexec -freq 240
sensitivity 1.545
//crosshair
cl_crosshairdot "0"
cl_crosshairgap "0"
cl_crosshairsize "2"
cl_crosshairthickness "0"
cl_crosshair_drawoutline "1"
cl_crosshaircolor "5"
cl_crosshaircolor_r "255"
cl_crosshaircolor_g "255"
cl_crosshaircolor_b "255"
cl_crosshairstyle "4"
//jumpthrow
alias "+jumpaction" "+jump;"
alias "+throwaction" "-attack; -attack2"
alias "-jumpaction" "-jump"
bind h "+jumpaction;+throwaction;"
//forwardjumpthrow
alias "+forwardjumpthrow" "+forward;+jump;"
alias "-forwardjumpthrow" "-jump;-forward"
bind n "+forwardjumpthrow;+throwaction"
//RATE
rate "786432"
//SOUND
snd_mixahead "0.001000"
//BINDS
bind "j" "noclip"
bind "z" "slot10"
bind "x" "slot8"
bind "c" "slot7"
bind "MOUSE4" "+voicerecord"
bind "mwheeldown" "+jump"
bind "." "fake_rcon sv_rethrow_last_grenade"
bind "]" "disconnect"
bind "t" "toggle cl_radar_scale 0.25 0.5"
bind "o" "toggle volume 0.01 0.4"
//viewmodel
viewmodel_offset_x 2.5
viewmodel_offset_y -1.5
viewmodel_offset_z -2
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.27 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | |
| Độ phân giải | |
| Chế độ hiển thị | |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | |
| Chế độ lọc bề mặt | |
| Chi tiết đổ bóng | |
| Chi tiết hạt | |
| Hấp sáng môi trường | |
| Dải tương phản rộng | |
| FidelityFX Super Resolution | |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | |
| Bước phải | |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | hspacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | '` |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | kmouse5 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |