24 giờ trước
Tâm ngắm
CSGO-QaSTN-fzXs5-UWCqL-aVm7n-VQNMB
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.7;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-nod3d9ex -novid -softparticlesdefaultoff -allow_third_party_software +violence_hblood 0 +r_drawparticles 0 +r_dynamic 0 -limitvsconst
PC SPECS:
CPU: AMD Ryzen 5 5600 6x
GPU: NVIDIA GeForce RTX 3070
Motherboard: Asus Rog Strix B550-A
Power Supply: 750 Watt Msi MPG white Modular 80+ Gold
Cooler: Pccooler PD360
SSD: Kingston NV3 1TB M.2 2280 NVMe , HDD Seagate 1 TB
RAM: 32GB (4 x 8GB) Corsair Vengeance ddr4 3660mhz
Equipment:
Mouse: Vgn F1 Pro Max
Keyboard: Yunzii gk 61
Headset: Moondrop Chu II
Mousepad: Glorious - L
Monitor: Samsung Odyssey G5A 165hz
using 5:4 1280x1080 res ingame
crosshairs
CSGO-8GDki-BhDeC-hGOyc-Kmpds-HDpcG
CSGO-qn2Ac-Ha9MX-87Kok-rVma5-ZmRBD
headset settings: https://imgur.com/a/q0I6T8v
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.1 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 100% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 13:11 |
| Độ phân giải | 1280x1080 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 144 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | Không |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Trung bình |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 4X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldownz |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | 7 |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | i |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | n |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |